Từ: 银发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银发 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínfà] tóc bạc; tóc trắng。白头发。
满头银发
đầu bạc trắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
银发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银发 Tìm thêm nội dung cho: 银发