Từ: 银鹰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银鹰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银鹰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínyīng] máy bay (thường chỉ phi cơ chiến đấu)。比喻飞机(多指战斗机)。
祖国的银鹰在天空翱翔。
máy bay chiến đấu của tổ quốc đang bay lượn trên bầu trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰

ưng:chim ưng
银鹰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银鹰 Tìm thêm nội dung cho: 银鹰