Từ: 铿锵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铿锵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铿锵 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēngqiāng] vang vang; âm vang。形容有节奏而响亮的声音。
这首诗读 起来音调铿锵。
bài thơ này đọc lên nghe vang vang.
铿锵有力的歌声。
tiếng hát vang vang.
铿锵悦耳。
âm thanh vang vang dễ nghe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铿

khanh:khanh tương (tiếng leng keng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锵

tương:khanh tương (leng keng)
铿锵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铿锵 Tìm thêm nội dung cho: 铿锵