Chữ 锵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锵, chiết tự chữ THƯƠNG, TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锵:

锵 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锵

Chiết tự chữ thương, tương bao gồm chữ 金 将 hoặc 钅 将 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锵 cấu thành từ 2 chữ: 金, 将
  • ghim, găm, kim
  • thương, tương, tướng
  • 2. 锵 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 将
  • kim
  • thương, tương, tướng
  • thương [thương]

    U+9535, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏘;
    Pinyin: qiang1, si1;
    Việt bính: coeng1;

    thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 锵

    Giản thể của chữ .
    tương, như "khanh tương (leng keng)" (gdhn)

    Nghĩa của 锵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏘)
    [qiāng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: THƯƠNG
    chập cheng (Từ tượng thanh)。象声词,形容撞击金属器物的声音。
    锣声锵锵。
    tiếng chiêng chập cheng.

    Chữ gần giống với 锵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 锵

    ,

    Chữ gần giống 锵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锵 Tự hình chữ 锵 Tự hình chữ 锵 Tự hình chữ 锵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锵

    tương:khanh tương (leng keng)
    锵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锵 Tìm thêm nội dung cho: 锵