Cao su chống va đập cửa

Từ: 出笼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出笼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出笼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūlóng] 1. lấy ra khỏi lồng hấp (bánh bao, màn thầu)。馒头、包子等蒸熟后从笼屉取出。
2. sổ lồng; sổng chuồng; ồ ạt tuôn ra (ví với hàng hoá đầu cơ gặp thời bán ra hoặc tiền tung ra lúc lạm phát...)。比喻囤积居奇的货物大量出售,通货膨胀时钞票大量发行,或者坏人别有用心地抛出反动作品等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笼

lung:lung (lồng chim)
出笼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出笼 Tìm thêm nội dung cho: 出笼