Từ: 锄头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锄头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锄头 trong tiếng Trung hiện đại:

[chú·tou] 1. cái cuốc; cuốc chim (phía nam của Trung Quốc thường dùng)。南方用的形状象镐的农具。
2. cái cuốc。松土和除草用的农具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锄

sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
锄头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锄头 Tìm thêm nội dung cho: 锄头