Cao su chống va đập cửa
Từ: cương thêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cương thêm:
Dịch cương thêm sang tiếng Trung hiện đại:
抓哏 《戏曲中的丑角或相声演员在表演时, 即景生情地临时编出本来没有的台词来逗观众发笑。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cương
| cương | 僵: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 冈: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 刚: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 剛: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 岗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 岡: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 崗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 彊: | biên cương |
| cương | 㭎: | |
| cương | 殭: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 疆: | biên cương |
| cương | 纲: | cương thường |
| cương | 綱: | cương thường |
| cương | 繮: | dây cương, cương ngựa |
| cương | 缰: | dây cương, cương ngựa |
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |
| cương | 鋼: | bất tú cương (thép không dỉ) |
| cương | 韁: | dây cương, cương ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thêm
| thêm | 𬁮: | thêm vào |
| thêm | 沾: | thêm bớt, thêm thắt |
| thêm | 添: | thêm vào |
Gới ý 15 câu đối có chữ cương:

Tìm hình ảnh cho: cương thêm Tìm thêm nội dung cho: cương thêm
