Cao su chống va đập cửa

Từ: 锋镝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锋镝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锋镝 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngdí] chiến tranh; vũ khí; mũi dao và mũi tên。刀刃和箭头,泛指兵器,也比喻战争。
锋镝余生
sống sót trong cuộc chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镝

đích:ô đích (tên bay vo vo)
锋镝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锋镝 Tìm thêm nội dung cho: 锋镝