Cao su chống va đập cửa

Chữ 餍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餍, chiết tự chữ YẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餍:

餍 yếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餍

Chiết tự chữ yếm bao gồm chữ 厌 食 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餍 cấu thành từ 2 chữ: 厌, 食
  • yêm, yếm, áp, ấp
  • thực, tự
  • yếm [yếm]

    U+990D, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 饜;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jim3;

    yếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 餍

    Giản thể của chữ .
    yếm, như "Yếm (no)" (gdhn)

    Nghĩa của 餍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (饜)
    [yàn]
    Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 16
    Hán Việt: YẾM
    1. ăn no; no nê。吃饱。
    2. đầy đủ; thoả mãn。满足。
    Từ ghép:
    餍足

    Chữ gần giống với 餍:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 餍

    ,

    Chữ gần giống 餍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餍 Tự hình chữ 餍 Tự hình chữ 餍 Tự hình chữ 餍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餍

    yếm:Yếm (no)
    餍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餍 Tìm thêm nội dung cho: 餍