Cao su chống va đập cửa
Chữ 餍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餍, chiết tự chữ YẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餍:
餍
Biến thể phồn thể: 饜;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jim3;
餍 yếm
yếm, như "Yếm (no)" (gdhn)
Pinyin: yan4;
Việt bính: jim3;
餍 yếm
Nghĩa Trung Việt của từ 餍
Giản thể của chữ 饜.yếm, như "Yếm (no)" (gdhn)
Nghĩa của 餍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (饜)
[yàn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: YẾM
1. ăn no; no nê。吃饱。
2. đầy đủ; thoả mãn。满足。
Từ ghép:
餍足
[yàn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: YẾM
1. ăn no; no nê。吃饱。
2. đầy đủ; thoả mãn。满足。
Từ ghép:
餍足
Dị thể chữ 餍
饜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餍
| yếm | 餍: | Yếm (no) |

Tìm hình ảnh cho: 餍 Tìm thêm nội dung cho: 餍
