Từ: 错乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 错乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòluàn] rối loạn; thất thường; hỗn loạn; mất trật tự; bừa bãi; lộn xộn; náo loạn。无次序;失常态。
颠倒错乱。
ngả nghiêng rối loạn.
精神错乱。
tinh thần rối loạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
错乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 错乱 Tìm thêm nội dung cho: 错乱