Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 错别字 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuòbiézì] chữ viết nhầm; chữ viết sai。错字和别字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 错
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 错别字 Tìm thêm nội dung cho: 错别字
