Từ: 锤炼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锤炼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锤炼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíliàn] 1. rèn luyện; tôi luyện; tôi (thép)。磨练。
2. rèn giũa; mài; đánh bóng。刻苦钻研,反复琢磨使艺术等精炼、纯熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
thuỳ:thuỳ (cái cân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện
锤炼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锤炼 Tìm thêm nội dung cho: 锤炼