Cao su chống va đập cửa

Từ: 锤骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锤骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锤骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuígǔ] xương búa (ở tai)。内耳听骨之一,形状像锤子,跟鼓膜相连,能把++声音的振动传给砧骨和镫骨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
thuỳ:thuỳ (cái cân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
锤骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锤骨 Tìm thêm nội dung cho: 锤骨