Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 锤骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuígǔ] xương búa (ở tai)。内耳听骨之一,形状像锤子,跟鼓膜相连,能把++声音的振动传给砧骨和镫骨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤
| chuỳ | 锤: | chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) |
| thuỳ | 锤: | thuỳ (cái cân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 锤骨 Tìm thêm nội dung cho: 锤骨
