Từ: 锭子油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锭子油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锭子油 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìng·ziyóu] mỡ; mỡ bò (bôi trục cho trơn)。黏度中等的精制润滑油,适用于纺纱机的锭子和各种负荷小、速度高的轴承和摩擦部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锭

đĩnh:đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
锭子油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锭子油 Tìm thêm nội dung cho: 锭子油