Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 键盘打字机 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 键盘打字机:
Nghĩa của 键盘打字机 trong tiếng Trung hiện đại:
Jiànpán dǎzìjī máy đánh chữ điều hành
Nghĩa chữ nôm của chữ: 键
| kiện | 键: | kiện (chìa khoá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 键盘打字机 Tìm thêm nội dung cho: 键盘打字机
