Từ: 锯末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锯末:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锯末 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùmò] mạt cưa。锯木头、竹子时掉下来的细末。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锯

:cư mạt (cái cưa)
cứ:cái cưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt
锯末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锯末 Tìm thêm nội dung cho: 锯末