Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 长期债券 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长期债券:
Nghĩa của 长期债券 trong tiếng Trung hiện đại:
chángqí zhàiquàn trái phiếu dài hạn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 债
| trái | 债: | trái phiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 券
| khoán | 券: | bắt khoán; giao khoán, khoán ước |

Tìm hình ảnh cho: 长期债券 Tìm thêm nội dung cho: 长期债券
