Từ: 长活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长活 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánghuó] 1. ở đợ (công việc của người ở đợ)。长工的话儿。
扛长活。
đi ở đợ.
2. người ở đợ; đầy tớ。长工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
长活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长活 Tìm thêm nội dung cho: 长活