Từ: 先不先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先不先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先不先 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān·buxiān] trước hết; trước tiên (dùng khi nói rõ lý do)。首先(多用于申说理由)。
香山,这个礼拜去不成了,先不先汽车就借不到。
tuần này không đi Hương Sơn được rồi, trước hết là không thuê được xe。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
先不先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先不先 Tìm thêm nội dung cho: 先不先