Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 十二指肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十二指肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十二指肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíèrzhǐcháng] Hán Việt: THẬP NHỊ CHỈ TRÀNG
ruột đầu; tá tràng; đoạn đầu ruột non nối với dạ dày。小肠的第一段,较粗,约有十二个横排着的指头那么长,上接胃,下接空肠,胰腺和胆囊的开口都在这里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
十二指肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十二指肠 Tìm thêm nội dung cho: 十二指肠