Từ: 赧然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赧然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赧 • 然

Nghĩa của 赧然 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎnrán] thẹn thùng; xấu hổ。形容难为情的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赧

noãn赧:noãn (thẹn đỏ mặt)
noản赧:noản (thẹn đỏ mặt)
nản赧:chán nản
nấn赧:nấn ná
nắn赧:năng nắn (nhiệt thành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
赧然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赧然 Tìm thêm nội dung cho: 赧然