Cao su chống va đập cửa

Từ: 长白山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长白山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长白山 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángbáishān] núi Trường Bạch (thuộc ba tỉnh Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang)。中国辽宁、吉林、黑龙江三省东部山地,最高峰白头山海拔2,691米,在吉林和朝鲜边境上,山顶的天池是一个火口湖,也是中国最深的湖泊。长白山 还是中国重要林区,出产的人参、貂皮、鹿茸享誉中外。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
长白山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长白山 Tìm thêm nội dung cho: 长白山