Từ: 门可罗雀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门可罗雀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门可罗雀 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménkěluóquè] Hán Việt: MÔN KHẢ LA TƯỚC
trước cửa có thể giăng lưới bắt chim; hết sức yên tĩnh; cửa nhà vắng vẻ; vắng như chùa bà đanh (vô cùng vắng vẻ, ít khách)。大门前面可以张网捕雀,形容宾客稀少,十分冷落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀

tước:ma tước (chim sẻ)
门可罗雀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门可罗雀 Tìm thêm nội dung cho: 门可罗雀