Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 门可罗雀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门可罗雀:
Nghĩa của 门可罗雀 trong tiếng Trung hiện đại:
[ménkěluóquè] Hán Việt: MÔN KHẢ LA TƯỚC
trước cửa có thể giăng lưới bắt chim; hết sức yên tĩnh; cửa nhà vắng vẻ; vắng như chùa bà đanh (vô cùng vắng vẻ, ít khách)。大门前面可以张网捕雀,形容宾客稀少,十分冷落。
trước cửa có thể giăng lưới bắt chim; hết sức yên tĩnh; cửa nhà vắng vẻ; vắng như chùa bà đanh (vô cùng vắng vẻ, ít khách)。大门前面可以张网捕雀,形容宾客稀少,十分冷落。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀
| tước | 雀: | ma tước (chim sẻ) |

Tìm hình ảnh cho: 门可罗雀 Tìm thêm nội dung cho: 门可罗雀
