Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 门里出身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门里出身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门里出身 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménli·chūshēn] Hán Việt: MÔN LÝ XUẤT THÂN
nghề gia truyền; có nghề gia truyền。出身于具有某种专业或技术传统的家庭或行业。
说到变戏法,他是门里出身。
nói đến trò ảo thuật, anh ấy có nghề gia truyền đấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
门里出身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门里出身 Tìm thêm nội dung cho: 门里出身