Từ: 闪光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闪光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闪光 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎnguāng] tia chớp; luồng chớp。突然一现或忽明忽暗的光亮。
流星变成一道闪光,划破黑夜的长空。
sao băng biến thành một tia chớp, phá tan màn đêm đen thẩm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闪

thiểm:thiểm (né tránh, sét)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
闪光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闪光 Tìm thêm nội dung cho: 闪光