Cao su chống va đập cửa

Từ: 闭门造车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭门造车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭门造车 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìménzàochē] nhắm mắt làm liều; xa rời thực tế; đóng cửa làm xe không quan sát đường sá (ví với chỉ theo ý chủ quan của mình mà làm việc, không cần biết đến thực tế khách quan)。比喻只凭主观办事,不管客观实际。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
闭门造车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭门造车 Tìm thêm nội dung cho: 闭门造车