Từ: 闯祸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闯祸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闯祸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎnghuò] gặp rắc rối; gặp sự cố; tổn thất (do cẩu thả hoặc hành động lỗ mãng)。因疏忽大意,行动鲁莽而引起事端或造成损失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闯

sấm:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
闯祸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闯祸 Tìm thêm nội dung cho: 闯祸