Cao su chống va đập cửa

Từ: 闲工夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲工夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲工夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiángōng·fu] thời gian rỗi; lúc nhàn rỗi。 (闲工夫儿)没有事情要做的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
闲工夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲工夫 Tìm thêm nội dung cho: 闲工夫