Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 间接税 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànjiēshuì] thuế gián tiếp; thuế gián thu。从出售商品(主要是日用品)或服务性行业中征收的税。这种税不由纳税人负担,间接由消费者等负担,所以叫间接税。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 税
| thuê | 税: | thuê nhà |
| thuế | 税: | thuế má |

Tìm hình ảnh cho: 间接税 Tìm thêm nội dung cho: 间接税
