Cao su chống va đập cửa
Từ: 闹着玩儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹着玩儿:
Nghĩa của 闹着玩儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[nào·zhewánr] 1. đùa vui; đùa; nô đùa。做游戏。
2. trêu chọc; trêu ghẹo。用言语或行动戏弄人。
3. trò đùa; chuyện đùa。用轻率的态度来对待人或事情。
你要是不会游泳, 就别到深的地方去游,这可不是闹着玩儿的。
anh không biết bơi thì đừng đến những chỗ sâu, đây không phải là chuyện đùa đâu.
2. trêu chọc; trêu ghẹo。用言语或行动戏弄人。
3. trò đùa; chuyện đùa。用轻率的态度来对待人或事情。
你要是不会游泳, 就别到深的地方去游,这可不是闹着玩儿的。
anh không biết bơi thì đừng đến những chỗ sâu, đây không phải là chuyện đùa đâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩
| ngoạn | 玩: | ngoạn mục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 闹着玩儿 Tìm thêm nội dung cho: 闹着玩儿
