Cao su chống va đập cửa

Từ: 闺门旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闺门旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闺门旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīméndàn] cô đào (diễn viên chuyên đóng vai tiểu thư khuê các hay những cô gái hoạt bát, ngây thơ.)。戏曲中旦角的一种,演闺阁小姐或天真活泼的年轻姑娘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闺

khuê:khuê các, khuê phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
闺门旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闺门旦 Tìm thêm nội dung cho: 闺门旦