Từ: 防老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防老 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánglǎo] dưỡng già; dưỡng lão。防备年老时供养无着。
防老钱
tiền dưỡng lão
养儿防老
nuôi con dưỡng già.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
防老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防老 Tìm thêm nội dung cho: 防老