Từ: 阵容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阵容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阵容 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènróng] 1. đội hình; đội ngũ。作战队伍的外貌。
2. thế trận。队伍所显示的力量,多比喻人力的配备。
阵容整齐
thế trận chỉnh tề
阵容强大
thế trận hùng mạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
阵容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阵容 Tìm thêm nội dung cho: 阵容