Từ: 阿克拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿克拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿克拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[ākèlā] A-cra; Accra (thủ đô Ga-na)。加纳的首都和最大城市。位于几内亚湾该国的东南部。原为古代加纳王国的首都。1923年建成一条通往内陆采矿和农业地区的铁路,后成为一重要的经济中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
阿克拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿克拉 Tìm thêm nội dung cho: 阿克拉