Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿妹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿妹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿妹 trong tiếng Trung hiện đại:

[āmèi] em gái。妹妹

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妹

muội:hiền muội
阿妹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿妹 Tìm thêm nội dung cho: 阿妹