Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿是穴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿是穴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿是穴 trong tiếng Trung hiện đại:

[āshìxué] a thị huyệt; huyệt a (huyệt bất định, trong châm cứu không có huyệt vị cố định, chỉ chỗ bấm đau rõ rệt nhất)。中医在针灸上指没有固定穴位,以压痛点最明显的部位或疾患处为穴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴

hoét:đỏ hoét
hoẹt:nói hoẹt tất cả
huyệt:sào huyệt
阿是穴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿是穴 Tìm thêm nội dung cho: 阿是穴