Từ: 阿物儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿物儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿物儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[āwùr] cái thá gì; cái giống gì; thứ gì。东西,常用做蔑称或对人开玩笑的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
阿物儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿物儿 Tìm thêm nội dung cho: 阿物儿