Từ: 阿Q có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿Q:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Q

Nghĩa của 阿Q trong tiếng Trung hiện đại:

[āKiū] AQ (nhân vật chính trong tiểu thuyết AQ chính truyện của Lỗ Tấn, điển hình cho phép " thắng lợi tinh thần" - khi bị hạ nhục, đánh đập, lại không dám đương đầu, mà lại tự an ủi mình, tự cho mình là người chiến thắng)。鲁迅著名的小说,《阿Q正 传》的主人公,是"精神胜利者"的典型,受了屈辱,不敢正视,反而用自我安慰的办法,说自己是"胜利 者"。
阿Q精神
tinh thần AQ
《阿Q正传》
AQ chính truyện (tiểu thuyết nổi tiếng của Lỗ Tấn)
Ghi chú: (波斯ākhūnd)Còn đọc là āQiū

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế
阿Q tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿Q Tìm thêm nội dung cho: 阿Q