Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弇, chiết tự chữ YỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弇:
弇
Pinyin: yan3, yan1;
Việt bính: jim2;
弇 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 弇
(Động) Che, trùm.◇Quản Tử 管子: Tắc kì đồ, yểm kì tích 塞其塗, 弇其跡 (Bát quan 八觀) Ngăn trở đường, che lấp dấu vết.
(Động) Noi theo, tuân theo.
◇Tuân Tử 荀子: Năng yểm tích giả da? 能弇跡者邪 (Phú thiên 賦篇) Có thể noi theo dấu vết chăng?
(Tính) Nhỏ, hẹp.
◎Như: yểm khẩu 弇口 miệng nhỏ.
◇Tả truyện 左傳: Hành cập yểm trung 行及弇中 (Tương Công nhị thập ngũ niên 襄公二十五年) Đi đến chỗ hẹp.
(Tính) Sâu, sâu kín.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Quân tử trai giới, xử tất yểm 君子齋戒, 處必弇 (Trọng đông 仲冬) Người quân tử giữ lòng trong sạch và ngăn ngừa tham dục, ở thì ở nơi sâu kín.
yểm, như "yểm (che đậy, che trở)" (gdhn)
Nghĩa của 弇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 9
Hán Việt: YỂM
che đậy; che giấu。覆盖;遮蔽。
Từ ghép:
弇陋
Số nét: 9
Hán Việt: YỂM
che đậy; che giấu。覆盖;遮蔽。
Từ ghép:
弇陋
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弇
| yểm | 弇: | yểm (che đậy, che trở) |

Tìm hình ảnh cho: 弇 Tìm thêm nội dung cho: 弇
