Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 弇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弇, chiết tự chữ YỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弇:

弇 yểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弇

Chiết tự chữ yểm bao gồm chữ 合 廾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弇 cấu thành từ 2 chữ: 合, 廾
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • củng, trấp, trập
  • yểm [yểm]

    U+5F07, tổng 9 nét, bộ Củng 廾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3, yan1;
    Việt bính: jim2;

    yểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 弇

    (Động) Che, trùm.
    ◇Quản Tử
    : Tắc kì đồ, yểm kì tích , (Bát quan ) Ngăn trở đường, che lấp dấu vết.

    (Động)
    Noi theo, tuân theo.
    ◇Tuân Tử : Năng yểm tích giả da? (Phú thiên ) Có thể noi theo dấu vết chăng?

    (Tính)
    Nhỏ, hẹp.
    ◎Như: yểm khẩu miệng nhỏ.
    ◇Tả truyện : Hành cập yểm trung (Tương Công nhị thập ngũ niên ) Đi đến chỗ hẹp.

    (Tính)
    Sâu, sâu kín.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Quân tử trai giới, xử tất yểm , (Trọng đông ) Người quân tử giữ lòng trong sạch và ngăn ngừa tham dục, ở thì ở nơi sâu kín.
    yểm, như "yểm (che đậy, che trở)" (gdhn)

    Nghĩa của 弇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 廾 - Củng
    Số nét: 9
    Hán Việt: YỂM
    che đậy; che giấu。覆盖;遮蔽。
    Từ ghép:
    弇陋

    Chữ gần giống với 弇:

    , ,

    Chữ gần giống 弇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弇 Tự hình chữ 弇 Tự hình chữ 弇 Tự hình chữ 弇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弇

    yểm:yểm (che đậy, che trở)
    弇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弇 Tìm thêm nội dung cho: 弇