Từ: 附着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附着 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhuó] bám vào。较小的物体黏着在较大的物体上。
这种病菌附着在病人使用过的东西上。
những vi khuẩn gây bệnh này bám vào đồ vật mà bệnh nhân đã sử dụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
附着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附着 Tìm thêm nội dung cho: 附着