Từ: 际遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 际遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 际遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìyù]
gặp gỡ; gặp được (thường chỉ điều tốt)。遭遇(多指好的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
际遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 际遇 Tìm thêm nội dung cho: 际遇