Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 言过其实 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言过其实:
Nghĩa của 言过其实 trong tiếng Trung hiện đại:
[yán"guòqíshí] Hán Việt: NGÔN QUÁ KỲ THỰC
nói quá sự thật; khuyếch trương。说话过分,不符合实际。
nói quá sự thật; khuyếch trương。说话过分,不符合实际。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 言过其实 Tìm thêm nội dung cho: 言过其实
