Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 陆续 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùxù] lục tục; lần lượt。副词,表示先先后后, 时断时续。
来宾陆续地到了。
khách khứa đã lục tục kéo tới.
一到三月, 桃花、李花、和海棠陆陆续续都开了。
đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.
来宾陆续地到了。
khách khứa đã lục tục kéo tới.
一到三月, 桃花、李花、和海棠陆陆续续都开了。
đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆
| lục | 陆: | lục địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 续
| tục | 续: | kế tục |

Tìm hình ảnh cho: 陆续 Tìm thêm nội dung cho: 陆续
