Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 降龙伏虎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降龙伏虎:
Nghĩa của 降龙伏虎 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiánglóngfúhǔ] Hán Việt: HÀNG LONG PHỤC HỔ
hàng long phục hổ; bắt rồng phải đầu hàng, hổ phải quy phục; bắt phải quy phục。比喻战胜强大的势力。
hàng long phục hổ; bắt rồng phải đầu hàng, hổ phải quy phục; bắt phải quy phục。比喻战胜强大的势力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 降
| dán | 降: | |
| giuống | 降: | giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp) |
| giáng | 降: | giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| nháng | 降: | nhấp nháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |

Tìm hình ảnh cho: 降龙伏虎 Tìm thêm nội dung cho: 降龙伏虎
