Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
âm dương thủy
Nước sôi và nước lạnh hòa nhau (đông y).Nước giếng và nước sông hòa nhau (đông y).
Nghĩa của 阴阳水 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnyángshuǐ] nước pha nóng lạnh (trong Đông y chỉ nước lạnh và nước sôi hoặc nước giếng và nước sông hoà lẫn với nhau, dùng để sắc thuốc hoặc uống thuốc.)。中医指凉水和开水,或井水和河水合在一起的水,调药或服药时用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陽
| dàng | 陽: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dương | 陽: | âm dương; dương gian; thái dương |
| giang | 陽: | giang tay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 陰陽水 Tìm thêm nội dung cho: 陰陽水
