Từ: 隆情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隆情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隆情 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngqíng] tình cảm sâu đậm; tình sâu nghĩa nặng。深厚的感情。
隆情厚谊。
tình sâu nghĩa nặng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
隆情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隆情 Tìm thêm nội dung cho: 隆情