Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 隆情 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóngqíng] tình cảm sâu đậm; tình sâu nghĩa nặng。深厚的感情。
隆情厚谊。
tình sâu nghĩa nặng.
隆情厚谊。
tình sâu nghĩa nặng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆
| long | 隆: | long đong |
| lung | 隆: | lung lay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 隆情 Tìm thêm nội dung cho: 隆情
