Từ: 反诬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反诬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反诬 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnwū] vu cáo ngược; vu cáo lại。不承认对方的揭发指摘,反过来诬告对方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诬

vu:vu cáo, nói vu vơ
反诬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反诬 Tìm thêm nội dung cho: 反诬