Từ: 随同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随同 trong tiếng Trung hiện đại:

[suítóng] đi cùng。跟着;陪着。
几位有经验的老工人随同工程师到场地查勘。
mấy công nhân cũ đi cùng với kỹ sư tới hiện trường kiểm tra công việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
随同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随同 Tìm thêm nội dung cho: 随同