Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 随后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随后 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíhòu]
theo sau。表示紧接某种情况或行动之后,多与"就"连用。
你先走,我随后就去。
anh đi trước, tôi theo sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
随后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随后 Tìm thêm nội dung cho: 随后