Từ: 随喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíxǐ] 1. tuỳ hỉ; vui lòng làm chuyện công đức (theo cách gọi của đạo Phật)。佛教用语,见人做功德而乐意参加;也指随着众人做某种表示,或愿意加入集体送礼等。
2. vãn cảnh chùa; tham quan cảnh chùa。旧指参观庙宇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ
随喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随喜 Tìm thêm nội dung cho: 随喜